Danh sách định cư theo diện tay nghề Úc 2016

0

Danh sách định cư theo diện tay nghề Úc 2016

Sau đây Công ty du học HDEducation giới thiệu danh sách định cư theo diện tay nghề  Úc 2016 do Bộ di trú Úc công bố ngày 25/5/2016:

Danh sách định cư theo diện tay nghề Úc 2016

Occupation ID Description Ngành nghề định cư (tham khảo) Ceiling Value Results to date
1331 Construction Managers Quản lý xây dựng 5640 108
1332 Engineering Managers Quản lý kỹ thuật 1014 28
1335 Production Managers Quản lý sản xuất 3582 8
1341 Child Care Centre Managers Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em 1000 18
1342 Health and Welfare Services Managers Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi 1410 45
2211 Accountants Kế toán 2525 2525
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho 1000 1000
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians Chuyên viên thống kê và Nhà toán học 1000 81
2245 Land Economists and Valuers Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá 1000 40
2312 Marine Transport Professionals Chuyên viên vận chuyển hàng hải 1000 54
2321 Architects and Landscape Architects Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc 1650 300
2322 Cartographers and Surveyors Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên 1000 62
2331 Chemical and Materials Engineers Kỹ sư hóa và vật liệu 1000 563
2332 Civil Engineering Professionals Kỹ sư xây dựng dân dụng 2970 1273
2333 Electrical Engineers Kỹ sư điện 1230 657
2334 Electronics Engineers Kỹ sư Điện tử 1000 932
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất 1788 1788
2336 Mining Engineers Kỹ sư khai thác mỏ 1000 218
2339 Other Engineering Professionals Kỹ sư chuyên ngành 1000 1000
2341 Agricultural and Forestry Scientists Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp 1000 159
2346 Medical Laboratory Scientists Chuyên gia nghiên cứu y khoa 1362 154
2347 Veterinarians Bác sĩ thú y 1000 85
2349 Other Natural and Physical Science Professionals Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội 1000 33
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers Giáo viên mần non 1980 201
2414 Secondary School Teachers Giáo viên trường THCS 8352 541
2415 Special Education Teachers Giáo viên Giáo dục đặc biệt 1158 24
2512 Medical Imaging Professionals Chuyên gia y tế hình ảnh 1092 110
2513 Occupational and Environmental Health Professionals Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường 1578 88
2514 Optometrists and Orthoptists Kỹ thuật viên đo thị lực 1000 35
2521 Chiropractors and Osteopaths Chuyên gia thấp khớp và nắn xương 1000 32
2524 Occupational Therapists Chuyên gia liệu pháp 1000 100
2525 Physiotherapists Chuyên gia vật lý trị liệu 1104 148
2526 Podiatrists Bác sĩ chuyên khoa về chân 1000 34
2527 Speech Professionals and Audiologists Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ 1000 64
2531 General Practitioners and Resident Medical officers Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú 3558 384
2532 Anaesthetists Chuyên gia gây mê 1000 43
2533 Internal Medicine Specialists Bác sĩ chuyên khoa nội 1000 49
2534 Psychiatrists Bác sĩ tâm thần 1000 31
2535 Surgeons Bác sĩ phẫu thuật 1000 23
2539 Other Medical Practitioners Chuyên viên y tế khác 1000 674
2541 Midwives Nữ hộ sinh 1000 43
2544 Registered Nurses Y tá 13872 3005
2611 ICT Business and Systems Analysts Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT 1536 1536
2613 Software and Applications Programmers Lập trình viên 5364 5364
2631 Computer Network Professionals Kỹ sư mạng máy tính 1986 1986
2633 Telecommunications Engineering Professionals Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia 1000 723
2711 Barristers Luật sư 1000 4
2713 Solicitors Cố vấn pháp luật 3252 272
2723 Psychologists Tâm lý học 1212 96
2725 Social Workers Nhân viên xã hội 2166 200
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng 1000 78
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện 1000 33
3132 Telecommunications Technical Specialists Chuyên gia kỹ thuận viễn thông 1000 25
3211 Automotive Electricians Kỹ sư máy móc tự động 1000 10
3212 Motor Mechanics Công nhân sửa chữa xe máy 6108 16
3222 Sheetmetal Trades Workers Thợ cơ khí 1000 8
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép 4416 54
3232 Metal Fitters and Machinists Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại 8070 83
3233 Precision Metal Trades Workers Công nhân buôn bán kim loại 1000 2
3241 Panelbeaters 1134 2
3311 Bricklayers and Stonemasons Thợ nề và Thợ xây đá 1656 50
3312 Carpenters and Joiners Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng 7290 168
3322 Painting Trades Workers Thợ sơn 2802 35
3331 Glaziers Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm) 1000 1
3332 Plasterers Thợ trát vữa 1866 13
3334 Wall and Floor Tilers Thợ lợp ngói và tường 1284 4
3341 Plumbers Thợ ống nước 5130 90
3411 Electricians Thợ điện 8772 174
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics Thợ máy điều hòa và tủ lạnh 1038 24
3422 Electrical Distribution Trades Workers Công nhân phân phối điện tử 1000 10
3423 Electronics Trades Workers Công nhân thương mại điện tử 2076 47
3513 Chefs Đầu bếp 2475 139
3991 Boat Builders and Shipwrights Thợ đóng thuyền và đóng tàu 1000 2
3941 Cabinetmakers Thợ mộc 1530 4
4112 Dental Hygienists, Technicians and Therapists Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa 1000 55

Người dịch: Bằng Đỗ

Đó là danh sách định cư theo diện tay nghề Úc chi tiết do chính phủ Úc đề ra. Nếu bạn mong muốn được định cư tại Úc sau khi kết thúc chương trình du học Úc, hãy tìm hiểu về những ngành nghề mà Úc đang thiếu nhân lực, những ngành nghề ưu tiên định cư tại Úc vì chọn đúng ngành mà chính phủ Úc cần là bạn đã chạm gần đến “tấm vé định cư tại Úc”. Mọi chi tiết về du học Úc các chương trình du học các bạn có thể liên hệ du học HDEducation để được tư vấn miễn phí nhé.

>> Chương trình du học nghề tại Úc 2016

>> Danh sách các viện đào tạo tại Úc

>> Danh sách các trường cao đẳng tư thục tại Úc

Để được tư vấn vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Hotline: 096 13 17 351

Gửi hồ sơ, CV về email studyabroad@hdeducation.vn để được tư vấn, đánh giá hồ sơ miễn phí.

Địa chỉ công ty tư vấn du học HDEducation